8 Billion Lives

Xác suất sinh ra ở từng quốc gia

Khoảng 132 triệu người sinh năm 2023. Xác suất bạn sinh ra ở một nước chính là tỷ lệ ca sinh của nước đó. Ấn Độ, Trung Quốc, Nigeria, Pakistan, Indonesia cộng lại chiếm 39% tổng số sự sống. Có nguồn: UN WPP 2024

Chơi bản tiếng Anh Trò chơi hiện chỉ có tiếng Anh.

230 quốc gia và vùng lãnh thổ, từ khả năng cao đến thấp

Quốc giaXác suấtTỷ lệ ca sinhSố ca sinh mỗi năm
Ấn Độ1 trên 618%23.2 triệu
Trung Quốc1 trên 156.7%8.9 triệu
Nigeria1 trên 185.7%7.5 triệu
Pakistan1 trên 195.2%6.9 triệu
Indonesia1 trên 293.4%4.5 triệu
Congo - Kinshasa1 trên 303.3%4.4 triệu
Ethiopia1 trên 323.1%4.1 triệu
Hoa Kỳ1 trên 362.8%3.7 triệu
Bangladesh1 trên 382.6%3.5 triệu
Brazil1 trên 512.0%2.6 triệu
Ai Cập1 trên 551.8%2.4 triệu
Tanzania1 trên 561.8%2.3 triệu
Mexico1 trên 651.5%2 triệu
Philippines1 trên 721.4%1.8 triệu
Uganda1 trên 771.3%1.7 triệu
Sudan1 trên 791.3%1.7 triệu
Kenya1 trên 881.1%1.5 triệu
Afghanistan1 trên 901.1%1.5 triệu
Việt Nam1 trên 951.1%1.4 triệu
Yemen1 trên 951.0%1.4 triệu
Angola1 trên 961.0%1.4 triệu
Nga1 trên 1020.98%1.3 triệu
Mozambique1 trên 1050.95%1.3 triệu
Nam Phi1 trên 1110.90%1.2 triệu
Iran1 trên 1130.89%1.2 triệu
Iraq1 trên 1140.88%1.2 triệu
Niger1 trên 1210.83%1.1 triệu
Thổ Nhĩ Kỳ1 trên 1230.81%1.1 triệu
Madagascar1 trên 1320.76%1 triệu
Côte d’Ivoire1 trên 1330.75%997,000
Cameroon1 trên 1380.72%957,400
Mali1 trên 1390.72%951,400
Uzbekistan1 trên 1400.71%943,500
Algeria1 trên 1460.69%906,000
Myanmar (Miến Điện)1 trên 1460.68%903,800
Ghana1 trên 1490.67%888,900
Chad1 trên 1610.62%819,100
Somalia1 trên 1670.60%788,800
Nhật Bản1 trên 1760.57%749,900
Burkina Faso1 trên 1810.55%728,600
Đức1 trên 1840.54%719,200
Colombia1 trên 1870.53%705,000
Vương quốc Anh1 trên 1920.52%688,400
Zambia1 trên 1930.52%685,600
Malawi1 trên 1990.50%662,300
Pháp1 trên 2070.48%638,900
Ma-rốc1 trên 2100.48%629,800
Thái Lan1 trên 2230.45%591,200
Nepal1 trên 2300.43%574,300
Ả Rập Xê-út1 trên 2420.41%546,000
Peru1 trên 2450.41%539,600
Senegal1 trên 2480.40%531,900
Syria1 trên 2530.39%521,600
Argentina1 trên 2620.38%503,800
Zimbabwe1 trên 2660.38%496,900
Guinea1 trên 2710.37%487,600
Benin1 trên 2760.36%478,100
Burundi1 trên 2870.35%460,900
Malaysia1 trên 3030.33%436,000
Venezuela1 trên 3090.32%427,000
Kazakhstan1 trên 3230.31%409,400
Rwanda1 trên 3340.30%395,600
Italy1 trên 3430.29%384,600
Guatemala1 trên 3500.29%377,200
Campuchia1 trên 3650.27%361,600
Canada1 trên 3700.27%356,700
Triều Tiên1 trên 3860.26%342,000
Tây Ban Nha1 trên 3920.25%336,800
Nam Sudan1 trên 4020.25%328,300
Sri Lanka1 trên 4080.25%324,100
Ba Lan1 trên 4160.24%317,900
Úc1 trên 4340.23%304,300
Togo1 trên 4560.22%289,800
Tajikistan1 trên 4870.21%271,400
Ecuador1 trên 4890.20%270,300
Bolivia1 trên 5080.20%260,200
Sierra Leone1 trên 5100.20%258,900
Haiti1 trên 5110.20%258,300
Papua New Guinea1 trên 5170.19%255,300
Cộng hòa Trung Phi1 trên 5530.18%238,900
Hàn Quốc1 trên 5590.18%236,400
Jordan1 trên 5600.18%235,800
Honduras1 trên 5650.18%233,800
Ukraina1 trên 6230.16%212,200
Cộng hòa Dominica1 trên 6500.15%203,200
Congo - Brazzaville1 trên 6980.14%189,400
Romania1 trên 7200.14%183,600
Chile1 trên 7500.13%176,200
Mauritania1 trên 7640.13%172,900
Israel1 trên 7670.13%172,300
Liberia1 trên 7770.13%170,100
Hà Lan1 trên 7870.13%167,800
Tunisia1 trên 7880.13%167,700
Lào1 trên 8100.12%163,000
Turkmenistan1 trên 8250.12%160,100
Kyrgyzstan1 trên 8760.11%150,800
Lãnh thổ Palestine1 trên 9020.11%146,400
Paraguay1 trên 9660.10%136,800
Đài Loan1 trên 9980.10%132,400
Nicaragua1 trên 9990.10%132,200
Azerbaijan1 trên 1,056<0.1%125,100
Libya1 trên 1,062<0.1%124,400
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1 trên 1,270<0.1%104,000
Bỉ1 trên 1,299<0.1%101,700
El Salvador1 trên 1,329<0.1%99,400
Eritrea1 trên 1,333<0.1%99,100
Thụy Điển1 trên 1,349<0.1%97,900
Cuba1 trên 1,378<0.1%95,900
Li-băng1 trên 1,417<0.1%93,200
Séc1 trên 1,439<0.1%91,800
Bồ Đào Nha1 trên 1,526<0.1%86,600
Hungary1 trên 1,547<0.1%85,400
Oman1 trên 1,552<0.1%85,100
Thụy Sĩ1 trên 1,578<0.1%83,700
Gambia1 trên 1,609<0.1%82,100
Áo1 trên 1,713<0.1%77,100
Namibia1 trên 1,722<0.1%76,700
Hy Lạp1 trên 1,793<0.1%73,700
Panama1 trên 1,848<0.1%71,500
Gabon1 trên 1,923<0.1%68,700
Belarus1 trên 2,032<0.1%65,000
Mông Cổ1 trên 2,032<0.1%65,000
Guinea-Bissau1 trên 2,042<0.1%64,700
Bulgaria1 trên 2,110<0.1%62,600
Botswana1 trên 2,155<0.1%61,300
Serbia1 trên 2,209<0.1%59,800
New Zealand1 trên 2,232<0.1%59,200
Đan Mạch1 trên 2,286<0.1%57,800
Lesotho1 trên 2,372<0.1%55,700
Guinea Xích Đạo1 trên 2,415<0.1%54,700
Ireland1 trên 2,479<0.1%53,300
Slovakia1 trên 2,526<0.1%52,300
Costa Rica1 trên 2,541<0.1%52,000
Na Uy1 trên 2,565<0.1%51,500
Kuwait1 trên 2,680<0.1%49,300
Singapore1 trên 2,781<0.1%47,500
Georgia1 trên 3,016<0.1%43,800
Phần Lan1 trên 3,030<0.1%43,600
Hồng Kông1 trên 3,199<0.1%41,300
Armenia1 trên 3,807<0.1%34,700
Uruguay1 trên 3,955<0.1%33,400
Jamaica1 trên 4,003<0.1%33,000
Moldova1 trên 4,003<0.1%33,000
Croatia1 trên 4,207<0.1%31,400
Timor-Leste1 trên 4,317<0.1%30,600
Eswatini1 trên 4,463<0.1%29,600
Qatar1 trên 4,478<0.1%29,500
Albania1 trên 4,587<0.1%28,800
Bosnia và Herzegovina1 trên 5,370<0.1%24,600
Comoros1 trên 5,414<0.1%24,400
Djibouti1 trên 5,528<0.1%23,900
Quần đảo Solomon1 trên 6,145<0.1%21,500
Litva1 trên 6,173<0.1%21,400
Kosovo1 trên 6,444<0.1%20,500
Bahrain1 trên 6,740<0.1%19,600
Puerto Rico1 trên 6,990<0.1%18,900
Slovenia1 trên 7,380<0.1%17,900
Bắc Macedonia1 trên 7,817<0.1%16,900
Guyana1 trên 7,864<0.1%16,800
Fiji1 trên 7,958<0.1%16,600
Trinidad và Tobago1 trên 8,206<0.1%16,100
Síp1 trên 9,111<0.1%14,500
Latvia1 trên 9,304<0.1%14,200
Réunion1 trên 11,009<0.1%12,000
Mauritius1 trên 11,196<0.1%11,800
Mayotte1 trên 11,796<0.1%11,200
Estonia1 trên 12,010<0.1%11,000
Suriname1 trên 12,120<0.1%10,900
Bhutan1 trên 13,211<0.1%10,000
Tây Sahara1 trên 14,679<0.1%9,000
Vanuatu1 trên 14,679<0.1%9,000
Guiana thuộc Pháp1 trên 17,157<0.1%7,700
Belize1 trên 17,853<0.1%7,400
Montenegro1 trên 18,873<0.1%7,000
Luxembourg1 trên 19,146<0.1%6,900
São Tomé và Príncipe1 trên 20,325<0.1%6,500
Cape Verde1 trên 20,642<0.1%6,400
Brunei1 trên 21,308<0.1%6,200
Maldives1 trên 22,778<0.1%5,800
Samoa1 trên 24,020<0.1%5,500
Ma Cao1 trên 29,358<0.1%4,500
Bahamas1 trên 30,723<0.1%4,300
Iceland1 trên 30,723<0.1%4,300
Guadeloupe1 trên 31,455<0.1%4,200
Malta1 trên 31,455<0.1%4,200
New Caledonia1 trên 32,222<0.1%4,100
Martinique1 trên 35,705<0.1%3,700
Kiribati1 trên 38,856<0.1%3,400
Barbados1 trên 41,284<0.1%3,200
Polynesia thuộc Pháp1 trên 42,616<0.1%3,100
Guam1 trên 45,555<0.1%2,900
Micronesia1 trên 52,844<0.1%2,500
Tonga1 trên 55,046<0.1%2,400
St. Lucia1 trên 66,055<0.1%2,000
Seychelles1 trên 77,712<0.1%1,700
Curaçao1 trên 94,364<0.1%1,400
Grenada1 trên 94,364<0.1%1,400
St. Vincent và Grenadines1 trên 110,092<0.1%1,200
Antigua và Barbuda1 trên 120,100<0.1%1,100
Aruba1 trên 132,110<0.1%1,000
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1 trên 132,110<0.1%1,000
Quần đảo Cayman1 trên 146,789<0.1%900
Jersey1 trên 146,789<0.1%900
Greenland1 trên 165,137<0.1%800
Quần đảo Marshall1 trên 165,137<0.1%800
Samoa thuộc Mỹ1 trên 188,728<0.1%700
Dominica1 trên 188,728<0.1%700
Quần đảo Faroe1 trên 188,728<0.1%700
Đảo Man1 trên 188,728<0.1%700
Andorra1 trên 220,183<0.1%600
Quần đảo Bắc Mariana1 trên 220,183<0.1%600
Bermuda1 trên 264,220<0.1%500
Guernsey1 trên 264,220<0.1%500
Gibraltar1 trên 264,220<0.1%500
St. Kitts và Nevis1 trên 264,220<0.1%500
St. Martin1 trên 264,220<0.1%500
Quần đảo Turks và Caicos1 trên 264,220<0.1%500
Liechtenstein1 trên 330,275<0.1%400
Monaco1 trên 330,275<0.1%400
Sint Maarten1 trên 330,275<0.1%400
Ca-ri-bê Hà Lan1 trên 440,366<0.1%300
Nauru1 trên 440,366<0.1%300
Quần đảo Virgin thuộc Anh1 trên 440,366<0.1%300
Quần đảo Cook1 trên 660,550<0.1%200
Palau1 trên 660,550<0.1%200
San Marino1 trên 660,550<0.1%200
Tuvalu1 trên 660,550<0.1%200
Anguilla1 trên 1,321,099<0.1%100
St. Barthélemy1 trên 1,321,099<0.1%100
Wallis và Futuna1 trên 1,321,099<0.1%100

Có nguồn: UN WPP 2024 Số ca sinh năm 2023. "1 trên N" là số ca sinh của thế giới chia cho số ca sinh của nước đó, làm tròn.

Mọi quốc gia · Trò chơi chọn nơi bạn sinh ra như thế nào · Số liệu có chính xác không?