8 Billion Lives

← Quay lại trò chơi

Nơi bạn có thể sinh ra

Trong 132 triệu người sinh năm 2023, những nơi đón nhiều sự sống nhất là Ấn Độ (18%), Trung Quốc (6.7%), Nigeria (5.7%), Pakistan (5.2%), Indonesia (3.4%), Congo - Kinshasa (3.3%), Ethiopia (3.1%), Hoa Kỳ (2.8%), Bangladesh (2.6%), Brazil (2.0%). Có nguồn: UN WPP 2024

Mọi quốc gia

Bấm vào tiêu đề để sắp xếp. Tuổi thọ tính chung cho bé trai và bé gái. Thu nhập tính bình quân đầu người mỗi năm, theo đô la năm 2021 quy đổi ra đồng; nếu số liệu đến từ mô hình chứ không phải khảo sát, trang của từng nước sẽ ghi rõ.

Ấn Độ18%1 trên 672.027.655.6 triệu đồng
Trung Quốc6.7%1 trên 1578.07.2151.9 triệu đồng
Nigeria5.7%1 trên 1854.4104.235.2 triệu đồng
Pakistan5.2%1 trên 1967.759.245.1 triệu đồng
Indonesia3.4%1 trên 2971.120.568.2 triệu đồng
Congo - Kinshasa3.3%1 trên 3061.873.418.7 triệu đồng
Ethiopia3.1%1 trên 3267.344.637.1 triệu đồng
Hoa Kỳ2.8%1 trên 3679.36.2777 triệu đồng
Bangladesh2.6%1 trên 3874.727.665.6 triệu đồng
Brazil2.0%1 trên 5175.813.8212.8 triệu đồng
Ai Cập1.8%1 trên 5571.617.780.8 triệu đồng
Tanzania1.8%1 trên 5666.939.037.3 triệu đồng
Mexico1.5%1 trên 6574.912.4159.4 triệu đồng
Philippines1.4%1 trên 7269.827.760.6 triệu đồng
Uganda1.3%1 trên 7768.138.930.8 triệu đồng
Sudan1.3%1 trên 7966.450.331.9 triệu đồng
Kenya1.1%1 trên 8863.641.038.5 triệu đồng
Afghanistan1.1%1 trên 9066.056.245.4 triệu đồng
Việt Nam1.1%1 trên 9574.520.2144.6 triệu đồng
Yemen1.0%1 trên 9569.239.841.5 triệu đồng
Angola1.0%1 trên 9664.564.344 triệu đồng
Nga0.98%1 trên 10273.04.4343.7 triệu đồng
Mozambique0.95%1 trên 10563.364.320.4 triệu đồng
Nam Phi0.90%1 trên 11166.037.4102 triệu đồng
Iran0.89%1 trên 11377.711.6106.9 triệu đồng
Iraq0.88%1 trên 11472.222.8108.3 triệu đồng
Niger0.83%1 trên 12161.2116.030.3 triệu đồng
Thổ Nhĩ Kỳ0.81%1 trên 12377.113.1329.6 triệu đồng
Madagascar0.76%1 trên 13263.665.625.1 triệu đồng
Côte d’Ivoire0.75%1 trên 13362.067.354.8 triệu đồng
Cameroon0.72%1 trên 13863.667.658.3 triệu đồng
Mali0.72%1 trên 13960.491.740.9 triệu đồng
Uzbekistan0.71%1 trên 14072.413.6125.2 triệu đồng
Algeria0.69%1 trên 14676.321.290.5 triệu đồng
Myanmar (Miến Điện)0.68%1 trên 14666.939.349.9 triệu đồng
Ghana0.67%1 trên 14965.441.050.9 triệu đồng
Chad0.62%1 trên 16155.199.738 triệu đồng
Somalia0.60%1 trên 16758.8103.232.1 triệu đồng
Nhật Bản0.57%1 trên 17684.62.3431 triệu đồng
Burkina Faso0.55%1 trên 18161.077.137.4 triệu đồng
Đức0.54%1 trên 18481.33.5627.6 triệu đồng
Colombia0.53%1 trên 18777.711.9158.7 triệu đồng
Vương quốc Anh0.52%1 trên 19281.34.2554.1 triệu đồng
Zambia0.52%1 trên 19366.252.024.5 triệu đồng
Malawi0.50%1 trên 19967.339.321.2 triệu đồng
Pháp0.48%1 trên 20783.24.1558.4 triệu đồng
Ma-rốc0.48%1 trên 21075.316.9109.9 triệu đồng
Thái Lan0.45%1 trên 22376.48.1170.3 triệu đồng
Nepal0.43%1 trên 23070.326.280.7 triệu đồng
Ả Rập Xê-út0.41%1 trên 24279.16.21.5 tỷ đồng
Peru0.41%1 trên 24577.714.8113 triệu đồng
Senegal0.40%1 trên 24868.835.656.2 triệu đồng
Syria0.39%1 trên 25372.023.143.1 triệu đồng
Argentina0.38%1 trên 26277.310.3623.6 triệu đồng
Zimbabwe0.38%1 trên 26662.545.745.1 triệu đồng
Guinea0.37%1 trên 27160.793.161.8 triệu đồng
Benin0.36%1 trên 27660.778.647.3 triệu đồng
Burundi0.35%1 trên 28763.648.822 triệu đồng
Malaysia0.33%1 trên 30376.87.8365.6 triệu đồng
Venezuela0.32%1 trên 30972.518.8108.9 triệu đồng
Kazakhstan0.31%1 trên 32374.29.5132.9 triệu đồng
Rwanda0.30%1 trên 33467.636.840.9 triệu đồng
Italy0.29%1 trên 34383.62.6480.7 triệu đồng
Guatemala0.29%1 trên 35072.521.4104.6 triệu đồng
Campuchia0.27%1 trên 36570.522.9153.3 triệu đồng
Canada0.27%1 trên 37082.54.9627.7 triệu đồng
Triều Tiên0.26%1 trên 38673.518.0–
Tây Ban Nha0.25%1 trên 39283.62.9458.5 triệu đồng
Nam Sudan0.25%1 trên 40257.599.119.6 triệu đồng
Sri Lanka0.25%1 trên 40877.36.378.9 triệu đồng
Ba Lan0.24%1 trên 41678.63.7368.2 triệu đồng
Úc0.23%1 trên 43483.93.8644.1 triệu đồng
Togo0.22%1 trên 45662.758.545.8 triệu đồng
Tajikistan0.21%1 trên 48771.729.981.7 triệu đồng
Ecuador0.20%1 trên 48977.311.8147.4 triệu đồng
Bolivia0.20%1 trên 50868.541.4191.7 triệu đồng
Sierra Leone0.20%1 trên 51061.897.240.4 triệu đồng
Haiti0.20%1 trên 51164.955.635.8 triệu đồng
Papua New Guinea0.19%1 trên 51766.339.840.3 triệu đồng
Cộng hòa Trung Phi0.18%1 trên 55357.394.523.1 triệu đồng
Hàn Quốc0.18%1 trên 55984.12.8562.3 triệu đồng
Jordan0.18%1 trên 56077.913.7125 triệu đồng
Honduras0.18%1 trên 56572.815.491.6 triệu đồng
Ukraina0.16%1 trên 62373.47.0121.2 triệu đồng
Cộng hòa Dominica0.15%1 trên 65073.731.7169.4 triệu đồng
Congo - Brazzaville0.14%1 trên 69865.839.935.2 triệu đồng
Romania0.14%1 trên 72075.95.9273 triệu đồng
Chile0.13%1 trên 75081.15.0280.6 triệu đồng
Mauritania0.13%1 trên 76468.538.061.4 triệu đồng
Israel0.13%1 trên 76782.33.9374.2 triệu đồng
Liberia0.13%1 trên 77762.171.239.7 triệu đồng
Hà Lan0.13%1 trên 78782.13.9646 triệu đồng
Tunisia0.13%1 trên 78876.410.7135 triệu đồng
Lào0.12%1 trên 81069.038.964.2 triệu đồng
Turkmenistan0.12%1 trên 82569.839.5183.8 triệu đồng
Kyrgyzstan0.11%1 trên 87671.617.061.8 triệu đồng
Lãnh thổ Palestine0.11%1 trên 90265.526.1125.5 triệu đồng
Paraguay0.10%1 trên 96673.916.8170 triệu đồng
Đài Loan0.10%1 trên 99880.54.2464.8 triệu đồng
Nicaragua0.10%1 trên 99974.814.7120.6 triệu đồng
Azerbaijan<0.1%1 trên 1,05674.317.5199.8 triệu đồng
Libya<0.1%1 trên 1,06269.332.5285.7 triệu đồng
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất<0.1%1 trên 1,27083.16.0655.9 triệu đồng
Bỉ<0.1%1 trên 1,29982.03.9584.5 triệu đồng
El Salvador<0.1%1 trên 1,32971.811.4129.2 triệu đồng
Eritrea<0.1%1 trên 1,33368.535.3–
Thụy Điển<0.1%1 trên 1,34983.22.4525.2 triệu đồng
Cuba<0.1%1 trên 1,37878.05.7–
Li-băng<0.1%1 trên 1,41777.718.583 triệu đồng
Séc<0.1%1 trên 1,43979.72.7362.4 triệu đồng
Bồ Đào Nha<0.1%1 trên 1,52682.23.2343.3 triệu đồng
Hungary<0.1%1 trên 1,54776.93.9247.3 triệu đồng
Oman<0.1%1 trên 1,55280.210.4865.5 triệu đồng
Thụy Sĩ<0.1%1 trên 1,57883.93.6726.6 triệu đồng
Gambia<0.1%1 trên 1,60965.844.059.3 triệu đồng
Áo<0.1%1 trên 1,71381.83.5682.3 triệu đồng
Namibia<0.1%1 trên 1,72267.236.988.5 triệu đồng
Hy Lạp<0.1%1 trên 1,79381.73.8286.2 triệu đồng
Panama<0.1%1 trên 1,84879.616.1228.4 triệu đồng
Gabon<0.1%1 trên 1,92368.437.4115.3 triệu đồng
Belarus<0.1%1 trên 2,03274.22.4178.5 triệu đồng
Mông Cổ<0.1%1 trên 2,03271.712.8126.9 triệu đồng
Guinea-Bissau<0.1%1 trên 2,04264.069.438 triệu đồng
Bulgaria<0.1%1 trên 2,11075.65.7329.4 triệu đồng
Botswana<0.1%1 trên 2,15569.137.6109.8 triệu đồng
Serbia<0.1%1 trên 2,20976.75.0201.5 triệu đồng
New Zealand<0.1%1 trên 2,23282.15.41.1 tỷ đồng
Đan Mạch<0.1%1 trên 2,28681.93.4607.5 triệu đồng
Lesotho<0.1%1 trên 2,37257.271.638 triệu đồng
Guinea Xích Đạo<0.1%1 trên 2,41563.870.671.3 triệu đồng
Ireland<0.1%1 trên 2,47982.43.3494.5 triệu đồng
Slovakia<0.1%1 trên 2,52678.25.5212.7 triệu đồng
Costa Rica<0.1%1 trên 2,54180.77.6238.9 triệu đồng
Na Uy<0.1%1 trên 2,56583.22.4725.1 triệu đồng
Kuwait<0.1%1 trên 2,68080.58.51.1 tỷ đồng
Singapore<0.1%1 trên 2,78183.62.23 tỷ đồng
Georgia<0.1%1 trên 3,01674.29.285.1 triệu đồng
Phần Lan<0.1%1 trên 3,03081.92.5538.8 triệu đồng
Hồng Kông<0.1%1 trên 3,19985.41.81.5 tỷ đồng
Armenia<0.1%1 trên 3,80775.49.874 triệu đồng
Uruguay<0.1%1 trên 3,95578.06.8286.5 triệu đồng
Jamaica<0.1%1 trên 4,00371.419.4173 triệu đồng
Moldova<0.1%1 trên 4,00370.913.9113.1 triệu đồng
Croatia<0.1%1 trên 4,20778.54.0345.7 triệu đồng
Timor-Leste<0.1%1 trên 4,31767.746.630.9 triệu đồng
Eswatini<0.1%1 trên 4,46364.049.658.4 triệu đồng
Qatar<0.1%1 trên 4,47882.55.0745.1 triệu đồng
Albania<0.1%1 trên 4,58779.59.5154.6 triệu đồng
Bosnia và Herzegovina<0.1%1 trên 5,37077.66.0166.5 triệu đồng
Comoros<0.1%1 trên 5,41466.846.664 triệu đồng
Djibouti<0.1%1 trên 5,52865.950.362.9 triệu đồng
Quần đảo Solomon<0.1%1 trên 6,14570.617.831.7 triệu đồng
Litva<0.1%1 trên 6,17375.83.2388.9 triệu đồng
Kosovo<0.1%1 trên 6,44477.99.0112.9 triệu đồng
Bahrain<0.1%1 trên 6,74081.36.31.3 tỷ đồng
Puerto Rico<0.1%1 trên 6,99081.56.0981 triệu đồng
Slovenia<0.1%1 trên 7,38081.52.2457.3 triệu đồng
Bắc Macedonia<0.1%1 trên 7,81777.35.7155.1 triệu đồng
Guyana<0.1%1 trên 7,86470.125.7555.7 triệu đồng
Fiji<0.1%1 trên 7,95867.328.872 triệu đồng
Trinidad và Tobago<0.1%1 trên 8,20673.516.0311 triệu đồng
Síp<0.1%1 trên 9,11181.63.6529.7 triệu đồng
Latvia<0.1%1 trên 9,30475.93.6334.5 triệu đồng
Réunion<0.1%1 trên 11,00983.36.4–
Mauritius<0.1%1 trên 11,19675.014.2159.8 triệu đồng
Mayotte<0.1%1 trên 11,79676.111.3–
Estonia<0.1%1 trên 12,01078.92.0366.1 triệu đồng
Suriname<0.1%1 trên 12,12073.616.1158.6 triệu đồng
Bhutan<0.1%1 trên 13,21173.122.7162.8 triệu đồng
Tây Sahara<0.1%1 trên 14,67971.628.2–
Vanuatu<0.1%1 trên 14,67971.617.747.6 triệu đồng
Guiana thuộc Pháp<0.1%1 trên 17,15777.011.1–
Belize<0.1%1 trên 17,85373.610.4179.9 triệu đồng
Montenegro<0.1%1 trên 18,87376.93.3198.4 triệu đồng
Luxembourg<0.1%1 trên 19,14682.26.8886.8 triệu đồng
São Tomé và Príncipe<0.1%1 trên 20,32569.913.768.2 triệu đồng
Cape Verde<0.1%1 trên 20,64276.011.889 triệu đồng
Brunei<0.1%1 trên 21,30875.49.71.8 tỷ đồng
Maldives<0.1%1 trên 22,77881.25.2151.4 triệu đồng
Samoa<0.1%1 trên 24,02071.815.6111.2 triệu đồng
Ma Cao<0.1%1 trên 29,35882.93.02.4 tỷ đồng
Bahamas<0.1%1 trên 30,72374.512.7806.6 triệu đồng
Iceland<0.1%1 trên 30,72382.71.6599.5 triệu đồng
Guadeloupe<0.1%1 trên 31,45581.79.2–
Malta<0.1%1 trên 31,45583.37.7544 triệu đồng
New Caledonia<0.1%1 trên 32,22278.711.8–
Martinique<0.1%1 trên 35,70582.48.9–
Kiribati<0.1%1 trên 38,85666.454.875.5 triệu đồng
Barbados<0.1%1 trên 41,28476.010.5161.6 triệu đồng
Polynesia thuộc Pháp<0.1%1 trên 42,61684.16.1–
Guam<0.1%1 trên 45,55577.313.3–
Micronesia<0.1%1 trên 52,84467.222.853.3 triệu đồng
Tonga<0.1%1 trên 55,04672.810.7106.9 triệu đồng
St. Lucia<0.1%1 trên 66,05572.717.2322.5 triệu đồng
Seychelles<0.1%1 trên 77,71273.114.3175.1 triệu đồng
Curaçao<0.1%1 trên 94,36476.610.2632.5 triệu đồng
Grenada<0.1%1 trên 94,36475.316.1177.8 triệu đồng
St. Vincent và Grenadines<0.1%1 trên 110,09271.414.7409 triệu đồng
Antigua và Barbuda<0.1%1 trên 120,10077.39.3657.5 triệu đồng
Aruba<0.1%1 trên 132,11076.214.3979.8 triệu đồng
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ<0.1%1 trên 132,11075.85.81.1 tỷ đồng
Quần đảo Cayman<0.1%1 trên 146,78980.41.61.8 tỷ đồng
Jersey<0.1%1 trên 146,78979.710.0–
Greenland<0.1%1 trên 165,13770.211.71.6 tỷ đồng
Quần đảo Marshall<0.1%1 trên 165,13767.027.8113 triệu đồng
Samoa thuộc Mỹ<0.1%1 trên 188,72872.910.6–
Dominica<0.1%1 trên 188,72871.332.7418.6 triệu đồng
Quần đảo Faroe<0.1%1 trên 188,72880.37.71.6 tỷ đồng
Đảo Man<0.1%1 trên 188,72880.913.5–
Andorra<0.1%1 trên 220,18384.16.11.5 tỷ đồng
Quần đảo Bắc Mariana<0.1%1 trên 220,18378.96.2–
Bermuda<0.1%1 trên 264,22082.22.42.3 tỷ đồng
Guernsey<0.1%1 trên 264,22083.26.7–
Gibraltar<0.1%1 trên 264,22083.410.5–
St. Kitts và Nevis<0.1%1 trên 264,22072.214.9701.2 triệu đồng
St. Martin<0.1%1 trên 264,22080.29.6–
Quần đảo Turks và Caicos<0.1%1 trên 264,22078.05.8729.1 triệu đồng
Liechtenstein<0.1%1 trên 330,27583.56.5–
Monaco<0.1%1 trên 330,27586.44.6–
Sint Maarten<0.1%1 trên 330,27576.514.91.1 tỷ đồng
Ca-ri-bê Hà Lan<0.1%1 trên 440,36677.612.7–
Nauru<0.1%1 trên 440,36662.125.879.5 triệu đồng
Quần đảo Virgin thuộc Anh<0.1%1 trên 440,36677.212.7–
Quần đảo Cook<0.1%1 trên 660,55075.46.7–
Palau<0.1%1 trên 660,55069.422.0377.6 triệu đồng
San Marino<0.1%1 trên 660,55085.61.41.6 tỷ đồng
Tuvalu<0.1%1 trên 660,55067.219.7112.3 triệu đồng
Anguilla<0.1%1 trên 1,321,09979.35.7–
St. Barthélemy<0.1%1 trên 1,321,09984.16.1–
Wallis và Futuna<0.1%1 trên 1,321,09978.612.9–

Có nguồn: UN WPP 2024 Số ca sinh, tuổi thọ và tử vong dưới 5 tuổi. Thu nhập: Có nguồn: World Bank PIP và Có nguồn: World Bank WDI. Các số tiền được quy đổi từ đô la Mỹ: thu nhập tính theo đô la năm 2021 và dùng tỷ giá trung bình năm 2021 (1 đô la = 22,901 đồng, trung bình bốn quý theo tỷ giá báo cáo của Kho bạc Mỹ). Tiền gửi về dùng tỷ giá trung bình của năm được ghi.

Xác suất sinh ra ở từng quốc gia, xếp hạng

← Quay lại trò chơi